| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số: | |
H7 4x2
CAMC
Mô tả sản phẩm
Động cơ | CM6D20.450 50 (GZ) |
| Quá trình lây truyền | Hộp số hợp kim nhôm tự động + không có thủy lực |
| Khung | 310 (10 mm) |
| Kích thước xe | 5,99*2.495*3,8m |
| Cơ sở chiều dài | 3600 |
| Lốp xe | 385165R22.51315180R22.5 |
| Hình thức lái xe | 4x2 (ổ đĩa đơn) |
| Curb trọng lượng | 6800kg |
Khả năng chịu tải vượt trội : Khung xe có độ bền cao và thiết kế bố trí nhiều trục có thể thích ứng với tổng khối lượng lực kéo từ 49 tấn trở lên, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng như than đá, vật liệu xây dựng.
Phạm vi không giới hạn : Dựa vào bình xăng dung tích lớn, phạm vi tiếp nhiên liệu một lần có thể đạt tới hơn 1500km mà không cần phụ thuộc vào các phương tiện bổ sung năng lượng, phù hợp cho vận chuyển hàng hóa đường dài xuyên khu vực.
Tiện lợi bảo trì cao : Hệ thống điện có công nghệ hoàn thiện, phạm vi phủ sóng rộng rãi của các cửa hàng bảo trì và cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế, có thể nhanh chóng giải quyết các vấn đề vận hành và bảo trì hàng ngày.
Hậu cần đường dài : Vận chuyển hàng hóa tổng hợp xuyên tỉnh và hàng rời, thực hiện vận chuyển đường dài duy nhất bằng tầm xa.
Vận chuyển hàng hóa hạng nặng : Vận chuyển liên tỉnh các loại hàng hóa nặng như than, thép, thích ứng với yêu cầu tải trọng cao nhờ khả năng chịu tải lớn.
Vận tải trong điều kiện đường phức tạp : Vận chuyển hàng hóa trên đường không trải nhựa như khu vực miền núi, khu vực khai thác mỏ, ứng phó với điều kiện giao thông phức tạp bằng khung gầm và hệ thống điện ổn định.

Hiển thị chi tiết

Câu hỏi thường gặp
Mô tả sản phẩm
Động cơ | CM6D20.450 50 (GZ) |
| Quá trình lây truyền | Hộp số hợp kim nhôm tự động + không có thủy lực |
| Khung | 310 (10 mm) |
| Kích thước xe | 5,99*2.495*3,8m |
| Cơ sở chiều dài | 3600 |
| Lốp xe | 385165R22.51315180R22.5 |
| Hình thức lái xe | 4x2 (ổ đĩa đơn) |
| Curb trọng lượng | 6800kg |
Khả năng chịu tải vượt trội : Khung xe có độ bền cao và thiết kế bố trí nhiều trục có thể thích ứng với tổng khối lượng lực kéo từ 49 tấn trở lên, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng như than đá, vật liệu xây dựng.
Phạm vi không giới hạn : Dựa vào bình xăng dung tích lớn, phạm vi tiếp nhiên liệu một lần có thể đạt tới hơn 1500km mà không cần phụ thuộc vào các phương tiện bổ sung năng lượng, phù hợp cho vận chuyển hàng hóa đường dài xuyên khu vực.
Tiện lợi bảo trì cao : Hệ thống điện có công nghệ hoàn thiện, phạm vi phủ sóng rộng rãi của các cửa hàng bảo trì và cung cấp đầy đủ phụ tùng thay thế, có thể nhanh chóng giải quyết các vấn đề vận hành và bảo trì hàng ngày.
Hậu cần đường dài : Vận chuyển hàng hóa tổng hợp xuyên tỉnh và hàng rời, thực hiện vận chuyển đường dài duy nhất bằng tầm xa.
Vận chuyển hàng hóa hạng nặng : Vận chuyển liên tỉnh các loại hàng hóa nặng như than, thép, thích ứng với yêu cầu tải trọng cao nhờ khả năng chịu tải lớn.
Vận tải trong điều kiện đường phức tạp : Vận chuyển hàng hóa trên đường không trải nhựa như khu vực miền núi, khu vực khai thác mỏ, ứng phó với điều kiện giao thông phức tạp bằng khung gầm và hệ thống điện ổn định.

Hiển thị chi tiết

Câu hỏi thường gặp